, ,

Bộ lưu điện trực tuyến (UPS) MAXX-UPS15ONK 220CE 1500VA, 220V, 50/60Hz dành cho hàng hải


Tham khảo: Mã IMPA – 

Công suất sẵn có – 1500VA/900W

Kích thước nhỏ gọn

Dễ lắp đặt và vận hành

Chức năng khởi động lạnh

Bảo vệ modem/LAN internet

AVR tăng áp và giảm áp

Compare

Thông số kỹ thuật

Mã sản phẩm MAXX-UPS15ONK 220CE
Công suất 1500VA / 900W
Đầu vào
Điện áp định mức 208/220/230/240Vac
Dải điện áp đầu vào 110 ~ 300Vac (100% tải 176 ~ 264Vac)
Hệ số công suất ≥0.99
Tần số
Dải tần số 40 ~ 70Hz (Tự động nhận 50/60Hz)
Đầu ra
Điện áp đầu ra 208/220/230/240Vac
Ổn định điện áp ±1%
Hệ số công suất đầu ra 0.9
Tần số đầu ra Chế độ điện lưới 46 ~ 54Hz hoặc 56 ~ 64Hz
Chế độ pin (50/60±0.1%) Hz
Hệ số đỉnh (Crest Factor) 3:1
Độ méo hài (THD) ≤3% (tải tuyến tính)
≤5% (tải phi tuyến)
Thời gian chuyển mạch AC sang pin 0ms
Biến tần sang bypass 4ms (thông thường)
Dạng sóng đầu ra Sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave)
Hiệu suất
Chế độ điện lưới 88%
Chế độ pin 85%
Ắc quy
Số lượng pin 2–3
Dung lượng (tiêu chuẩn) 9Ah/12V (tùy chọn 7Ah/12V)
Thời gian sạc 4 giờ (đạt 90% dung lượng)
Điện áp sạc 41.1Vdc±1% / 82.2Vdc±1%
Dòng sạc tối đa 6A/12A
Hiển thị
LED Chế độ điện lưới, pin, ECO, bypass, pin yếu, quá tải, lỗi UPS
LCD Điện áp vào/ra, tần số, tải, dung lượng pin, nhiệt độ, thời gian lưu điện
Cảnh báo
Chế độ pin Bíp mỗi 4 giây
Pin yếu Bíp mỗi giây
Quá tải Bíp 2 lần mỗi giây
Lỗi Bíp liên tục
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ hoạt động 0°C ~ 40°C
Nhiệt độ lưu trữ -25°C ~ 55°C
Độ ẩm 20~95% RH (không ngưng tụ)
Độ cao <1500m (giảm tải khi >1500m)
Độ ồn <50dB tại 1 mét
Thông tin vận chuyển
Kích thước (R x S x C) Sản phẩm 144 x 399 x 209 mm
Thùng 220 x 360 x 320 mm
Trọng lượng Tịnh 9.3 Kg
Cả bì 12.5 Kg
Tiêu chuẩn
An toàn IEC/EN 62040-1, IEC/EN 62477-1
EMC IEC/EN 62040-2 (IEC 61000-4-2, 4-3, 4-4, 4-5, 4-6, 4-8, 4-11, 61000-2-2)

Select at least 2 products
to compare