, ,

Máy lạnh đứng 4,3 tấn, 380V-50Hz MAXX-FSAC52SY-380V dành cho tàu biển


Mã sản phẩm: IMPA – 174781, 174782

Máy nén khí công nghiệp

Lưu lượng khí mạnh mẽ

Tính năng tiết kiệm năng lượng

Làm lạnh nhanh chóng

Bảng điều khiển thân thiện với người dùng

Màn hình hiển thị chức năng ẩn

Tùy chọn – Lớp phủ Heresite

Compare

Thông số kỹ thuật

Mẫu sản phẩm MAXX-FSAC52SY-380
Công suất làm lạnh Tấn lạnh 4.3 (4.9)
BTU/giờ 52000 (48000 – 58850)
HP 5.78 - 6.54
kW 15 - 17
Loại máy Điều hòa tủ đứng
Nhiệt độ vận hành 16°C – 45°C
Nhiệt độ môi trường 7°C – 43°C
Diện tích ứng dụng 60 – 80 m³
Cánh đảo gió tự động Ngang
Lưu lượng gió 2000 m³/h
Tự khởi động lại
Đảo gió tự động
Hiển thị nhiệt độ
Loại màn hình điều khiển từ xa LCD
Hiệu suất năng lượng làm lạnh (EER) 3.30 W/W
Áp suất xả tối đa 4.5 MPa
Áp suất hút tối đa 1.5 MPa
Loại máy nén Inverter
Môi chất lạnh R410
Lượng gas nạp 3500 g
Độ ồn Dàn lạnh 52 dB(A)
Dàn nóng 60 dB(A)
Cấp bảo vệ chống nước IPX4
Kết nối đường ống
Ống lỏng Ф 9.52 mm (3/8”)
Ống gas Ф 19.05 mm (3/4”)
Đường kính ống thoát nước Ф DN25 (1 inch) (33.40 mm)
Khoảng cách tối đa giữa dàn lạnh và dàn nóng 15 mét
Chênh lệch độ cao tối đa giữa dàn lạnh và dàn nóng 5 mét
Thông số điện
Điện áp Dàn lạnh 220V-50Hz-1 pha
Dàn nóng 380V-50Hz-3 pha
Dòng điện đầu vào tối đa 20.5 A
Công suất đầu vào tối đa 5650 W
Thông tin vận chuyển
Kích thước sản phẩm (R x S x C) Dàn lạnh 590 x 1830 x 405 mm
Dàn nóng 940 x 1370 x 404 mm
Kích thước đóng gói (R x S x C) Dàn lạnh 707 x 2048 x 531 mm
Dàn nóng 435 x 1060 x 1455 mm
Trọng lượng (Tịnh/Tổng) Dàn lạnh 50 / 60 kg
Dàn nóng 101 / 105 kg

Select at least 2 products
to compare